TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

司

sī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TY
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 5 Cấu tạo: ⿹𠃌𠮛 Mọi âm Hán Việt của chữ: tư, ty

司 nghĩa là phụ trách, quản lý.

Nghĩa của 司

sī

TY
  1. Phụ trách
  2. Quản lý
  3. Phòng ban (dưới một bộ)

Sī

TYtên riêng
  1. họ Họ Sī

Từ ghép có 司

Thành ngữ có 司

  • 司空见惯 — Chuyện thường gặp
  • 牝鸡司晨 — Gà mái gáy sáng (thành ngữ); phụ nữ tiếm quyền

Câu hỏi thường gặp

司 nghĩa là gì?

司 (sī, sī) nghĩa là phụ trách, quản lý.

司 đọc thế nào?

司 đọc là sī (pinyin).

Âm Hán Việt của 司 là gì?

Âm Hán Việt của 司 là "ty".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.