TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

司天台

sītiāntái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 司天臺

司天台 nghĩa là Đài Thiên văn hoặc Cục Thiên văn (chức danh chính thức) từ thời nhà Đường trở đi.

Nghĩa của 司天台

sītiāntái

phồn thể 司天臺
  1. Đài Thiên văn hoặc Cục Thiên văn (chức danh chính thức) từ thời nhà Đường trở đi

Câu hỏi thường gặp

司天台 nghĩa là gì?

司天台 (sītiāntái) nghĩa là Đài Thiên văn hoặc Cục Thiên văn (chức danh chính thức) từ thời nhà Đường trở đi.

司天台 đọc thế nào?

司天台 đọc là sītiāntái (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.