TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

司导

sīdǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 司導

司导 nghĩa là Tài xế kiêm hướng dẫn viên.

Nghĩa của 司导

sīdǎo

phồn thể 司導
  1. Tài xế kiêm hướng dẫn viên

Câu hỏi thường gặp

司导 nghĩa là gì?

司导 (sīdǎo) nghĩa là Tài xế kiêm hướng dẫn viên.

司导 đọc thế nào?

司导 đọc là sīdǎo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.