TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

司法院

Sīfǎyuàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯ PHÁP VIỆN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tư pháp viện” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

司法院 nghĩa là Tư pháp viện, tòa án tối cao theo hiến pháp của Trung Hoa Dân Quốc, sau đó là Đài Loan.

Nghĩa của 司法院

Sīfǎyuàn

TƯ PHÁP VIỆNTên riêngtên riêng
  1. Tư pháp viện, tòa án tối cao theo hiến pháp của Trung Hoa Dân Quốc, sau đó là Đài Loan

Câu hỏi thường gặp

司法院 nghĩa là gì?

司法院 (sīfǎyuàn) nghĩa là Tư pháp viện, tòa án tối cao theo hiến pháp của Trung Hoa Dân Quốc, sau đó là Đài Loan.

司法院 đọc thế nào?

司法院 đọc là Sīfǎyuàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 司法院 là gì?

Âm Hán Việt của 司法院 là "tư pháp viện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.