TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

司线员

sīxiànyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 司線員

司线员 nghĩa là trọng tài dây.

Nghĩa của 司线员

sīxiànyuán

Danh từphồn thể 司線員
  1. Trọng tài dây (quần vợt, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

司线员 nghĩa là gì?

司线员 (sīxiànyuán) nghĩa là trọng tài dây.

司线员 đọc thế nào?

司线员 đọc là sīxiànyuán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.