司药
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 司藥
司药 nghĩa là dược sĩ.
Nghĩa của 司药
sīyào
phồn thể 司藥- Dược sĩ
Câu hỏi thường gặp
司药 nghĩa là gì?
司药 (sīyào) nghĩa là dược sĩ.
司药 đọc thế nào?
司药 đọc là sīyào (pinyin).
Phồn thể: 司藥
司药 nghĩa là dược sĩ.
司药 (sīyào) nghĩa là dược sĩ.
司药 đọc là sīyào (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.