TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

司马

Sīmǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 司馬

Âm Hán Việt TƯ MÃ

司马 nghĩa là Bộ trưởng Bộ Chiến tranh (chức quan trong các nước Trung Quốc trước thời Hán).

Nghĩa của 司马

Sīmǎ

TƯ MÃDanh từ, Tên riêng, Tính từphồn thể 司馬tên riêng
  1. Bộ trưởng Bộ Chiến tranh (chức quan trong các nước Trung Quốc trước thời Hán)
  2. Họ hai chữ Sīmǎ

Câu hỏi thường gặp

司马 nghĩa là gì?

司马 (sīmǎ) nghĩa là Bộ trưởng Bộ Chiến tranh (chức quan trong các nước Trung Quốc trước thời Hán).

司马 đọc thế nào?

司马 đọc là Sīmǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 司马 là gì?

Âm Hán Việt của 司马 là "tư mã".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.