TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

司马法

Sīmǎ Fǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 司馬法

司马法 nghĩa là "Phương pháp của Tư Mã", còn gọi là "Binh pháp Tư Mã Nhương Thư", một trong bảy cuốn binh thư kinh điển của Trung Quốc cổ đại 武经七书 (Wǔjīng Qīshū), do Tư Mã Nhương Thư 司马穰苴 (Sīmǎ Rángjū) viết.

Nghĩa của 司马法

Sīmǎ Fǎ

phồn thể 司馬法tên riêng
  1. "Phương pháp của Tư Mã", còn gọi là "Binh pháp Tư Mã Nhương Thư", một trong bảy cuốn binh thư kinh điển của Trung Quốc cổ đại 武经七书 (Wǔjīng Qīshū), do Tư Mã Nhương Thư 司马穰苴 (Sīmǎ Rángjū) viết

Câu hỏi thường gặp

司马法 nghĩa là gì?

司马法 (sīmǎ fǎ) nghĩa là "Phương pháp của Tư Mã", còn gọi là "Binh pháp Tư Mã Nhương Thư", một trong bảy cuốn binh thư kinh điển của Trung Quốc cổ đại 武经七书 (Wǔjīng Qīshū), do Tư Mã Nhương Thư 司马穰苴 (Sīmǎ Rángjū) viết.

司马法 đọc thế nào?

司马法 đọc là Sīmǎ Fǎ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.