司马穰苴
Phồn thể: 司馬穰苴
司马穰苴 nghĩa là Tư Mã Nhương Cư (khoảng năm 800 TCN, không rõ năm sinh và mất), chiến lược gia quân sự nước Tề 齐国 (Qíguó) và là tác giả của "Tư Mã pháp" 司马法 (Sīmǎ Fǎ), một trong bảy cuốn binh thư kinh điển của Trung Quốc cổ đại 武经七书 (Wǔjīng Qīshū).
Nghĩa của 司马穰苴
Sīmǎ Rángjū
phồn thể 司馬穰苴tên riêng- Tư Mã Nhương Cư (khoảng năm 800 TCN, không rõ năm sinh và mất), chiến lược gia quân sự nước Tề 齐国 (Qíguó) và là tác giả của "Tư Mã pháp" 司马法 (Sīmǎ Fǎ), một trong bảy cuốn binh thư kinh điển của Trung Quốc cổ đại 武经七书 (Wǔjīng Qīshū)
Câu hỏi thường gặp
司马穰苴 nghĩa là gì?
司马穰苴 (sīmǎ rángjū) nghĩa là Tư Mã Nhương Cư (khoảng năm 800 TCN, không rõ năm sinh và mất), chiến lược gia quân sự nước Tề 齐国 (Qíguó) và là tác giả của "Tư Mã pháp" 司马法 (Sīmǎ Fǎ), một trong bảy cuốn binh thư kinh điển của Trung Quốc cổ đại 武经七书 (Wǔjīng Qīshū).
司马穰苴 đọc thế nào?
司马穰苴 đọc là Sīmǎ Rángjū (pinyin).