TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

司马穰苴

Sīmǎ Rángjū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 司馬穰苴

司马穰苴 nghĩa là Tư Mã Nhương Cư (khoảng năm 800 TCN, không rõ năm sinh và mất), chiến lược gia quân sự nước Tề 齐国 (Qíguó) và là tác giả của "Tư Mã pháp" 司马法 (Sīmǎ Fǎ), một trong bảy cuốn binh thư kinh điển của Trung Quốc cổ đại 武经七书 (Wǔjīng Qīshū).

Nghĩa của 司马穰苴

Sīmǎ Rángjū

phồn thể 司馬穰苴tên riêng
  1. Tư Mã Nhương Cư (khoảng năm 800 TCN, không rõ năm sinh và mất), chiến lược gia quân sự nước Tề 齐国 (Qíguó) và là tác giả của "Tư Mã pháp" 司马法 (Sīmǎ Fǎ), một trong bảy cuốn binh thư kinh điển của Trung Quốc cổ đại 武经七书 (Wǔjīng Qīshū)

Câu hỏi thường gặp

司马穰苴 nghĩa là gì?

司马穰苴 (sīmǎ rángjū) nghĩa là Tư Mã Nhương Cư (khoảng năm 800 TCN, không rõ năm sinh và mất), chiến lược gia quân sự nước Tề 齐国 (Qíguó) và là tác giả của "Tư Mã pháp" 司马法 (Sīmǎ Fǎ), một trong bảy cuốn binh thư kinh điển của Trung Quốc cổ đại 武经七书 (Wǔjīng Qīshū).

司马穰苴 đọc thế nào?

司马穰苴 đọc là Sīmǎ Rángjū (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.