司马辽太郎 nghĩa là SHIBA Ryotarō (1923-1996), tác giả Nhật Bản chuyên viết tiểu thuyết lịch sử.
Nghĩa của 司马辽太郎
Sīmǎ Liáotàiláng
phồn thể 司馬遼太郎tên riêng
SHIBA Ryotarō (1923-1996), tác giả Nhật Bản chuyên viết tiểu thuyết lịch sử
Câu hỏi thường gặp
司马辽太郎 nghĩa là gì?
司马辽太郎 (sīmǎ liáotàiláng) nghĩa là SHIBA Ryotarō (1923-1996), tác giả Nhật Bản chuyên viết tiểu thuyết lịch sử.
司马辽太郎 đọc thế nào?
司马辽太郎 đọc là Sīmǎ Liáotàiláng (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.