TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

叹为观止

tànwéiguānzhǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嘆為觀止

Âm Hán Việt THÁN VI QUAN CHỈ

叹为观止 nghĩa là kinh ngạc thán phục.

Nghĩa của 叹为观止

tànwéiguānzhǐ

THÁN VI QUAN CHỈCụm từphồn thể 嘆為觀止
  1. thành ngữ Kinh ngạc thán phục
  2. Tán dương là đạt đến đỉnh cao của sự hoàn mỹ

Câu hỏi thường gặp

叹为观止 nghĩa là gì?

叹为观止 (tànwéiguānzhǐ) nghĩa là kinh ngạc thán phục.

叹为观止 đọc thế nào?

叹为观止 đọc là tànwéiguānzhǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 叹为观止 là gì?

Âm Hán Việt của 叹为观止 là "thán vi quan chỉ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.