TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

叹号

tànhào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 歎號

叹号 nghĩa là dấu chấm than.

Nghĩa của 叹号

tànhào

phồn thể 歎號
  1. Dấu chấm than (dấu câu)

Từ ghép có 叹号

Thành ngữ có 叹号

  • 惊叹号 — Dấu chấm than ! (dấu câu)

Câu hỏi thường gặp

叹号 nghĩa là gì?

叹号 (tànhào) nghĩa là dấu chấm than.

叹号 đọc thế nào?

叹号 đọc là tànhào (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.