TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

叹息

tànxī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 嘆息

Âm Hán Việt THÁN TỨC

叹息 nghĩa là thở dài, há hốc miệng.

Nghĩa của 叹息

tànxī

THÁN TỨCĐộng từphồn thể 嘆息
  1. Thở dài; há hốc miệng (vì ngạc nhiên, thán phục)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 叹息

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

叹息 nghĩa là gì?

叹息 (tànxī) nghĩa là thở dài, há hốc miệng.

叹息 đọc thế nào?

叹息 đọc là tànxī (pinyin).

Âm Hán Việt của 叹息 là gì?

Âm Hán Việt của 叹息 là "thán tức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.