TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

叼

diāo giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 5

叼 nghĩa là ngậm trong miệng.

Nghĩa của 叼

diāo

  1. Ngậm trong miệng (như người hút thuốc ngậm điếu thuốc hoặc chó ngậm khúc xương)

Câu hỏi thường gặp

叼 nghĩa là gì?

叼 (diāo) nghĩa là ngậm trong miệng.

叼 đọc thế nào?

叼 đọc là diāo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.