TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

叼盘

diāopán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 叼盤

叼盘 nghĩa là Ngậm đĩa bay trong miệng.

Nghĩa của 叼盘

diāopán

Động từphồn thể 叼盤
  1. chó Ngậm đĩa bay trong miệng
  2. ví von Biệt danh mỉa mai dành cho Hồ Tích Tiến 胡锡进 (Hú Xījìn) vì làm theo lệnh ĐCSTQ khi là biên tập viên của "Thời báo Hoàn cầu"

Câu hỏi thường gặp

叼盘 nghĩa là gì?

叼盘 (diāopán) nghĩa là Ngậm đĩa bay trong miệng.

叼盘 đọc thế nào?

叼盘 đọc là diāopán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.