ví von Biệt danh mỉa mai dành cho Hồ Tích Tiến 胡锡进 (Hú Xījìn) vì làm theo lệnh ĐCSTQ khi là biên tập viên của "Thời báo Hoàn cầu"
Câu hỏi thường gặp
叼盘 nghĩa là gì?
叼盘 (diāopán) nghĩa là Ngậm đĩa bay trong miệng.
叼盘 đọc thế nào?
叼盘 đọc là diāopán (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.