TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吃不下

chībuxià giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẬT BẤT HẠ

吃不下 nghĩa là không muốn ăn, không ăn được nữa.

Nghĩa của 吃不下

chībuxià

CẬT BẤT HẠ
  1. Không muốn ăn
  2. Không ăn được nữa

Câu hỏi thường gặp

吃不下 nghĩa là gì?

吃不下 (chībuxià) nghĩa là không muốn ăn, không ăn được nữa.

吃不下 đọc thế nào?

吃不下 đọc là chībuxià (pinyin).

Âm Hán Việt của 吃不下 là gì?

Âm Hán Việt của 吃不下 là "cật bất hạ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.