吃不到葡萄说葡萄酸 (chībùdàopútaoshuōpútaosuān) nghĩa là nho chua.
吃不到葡萄说葡萄酸 đọc thế nào?
吃不到葡萄说葡萄酸 đọc là chībùdàopútaoshuōpútaosuān (pinyin).
Âm Hán Việt của 吃不到葡萄说葡萄酸 là gì?
Âm Hán Việt của 吃不到葡萄说葡萄酸 là "cật bất đáo bồ đào thuyết bồ đào toan".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.