TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吃不到葡萄说葡萄酸

chībùdàopútaoshuōpútaosuān giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吃不到葡萄說葡萄酸

Âm Hán Việt CẬT BẤT ĐÁO BỒ ĐÀO THUYẾT BỒ ĐÀO TOAN

吃不到葡萄说葡萄酸 nghĩa là nho chua.

Nghĩa của 吃不到葡萄说葡萄酸

chībùdàopútaoshuōpútaosuān

CẬT BẤT ĐÁO BỒ ĐÀO THUYẾT BỒ ĐÀO TOANphồn thể 吃不到葡萄說葡萄酸
  1. Nho chua (thành ngữ từ ngụ ngôn Aesop)
  2. nghĩa đen Nói nho chua khi không ăn được

Câu hỏi thường gặp

吃不到葡萄说葡萄酸 nghĩa là gì?

吃不到葡萄说葡萄酸 (chībùdàopútaoshuōpútaosuān) nghĩa là nho chua.

吃不到葡萄说葡萄酸 đọc thế nào?

吃不到葡萄说葡萄酸 đọc là chībùdàopútaoshuōpútaosuān (pinyin).

Âm Hán Việt của 吃不到葡萄说葡萄酸 là gì?

Âm Hán Việt của 吃不到葡萄说葡萄酸 là "cật bất đáo bồ đào thuyết bồ đào toan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.