吃不来 nghĩa là Không quen với món ăn nào đó; không thích món ăn nào đó.
Nghĩa của 吃不来
chībulái
CẬT BẤT LAIĐộng từphồn thể 吃不來
Không quen với món ăn nào đó; không thích món ăn nào đó
Câu hỏi thường gặp
吃不来 nghĩa là gì?
吃不来 (chībulái) nghĩa là Không quen với món ăn nào đó; không thích món ăn nào đó.
吃不来 đọc thế nào?
吃不来 đọc là chībulái (pinyin).
Âm Hán Việt của 吃不来 là gì?
Âm Hán Việt của 吃不来 là "cật bất lai".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.