TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吃不消

chībuxiāo giọng máy của trình duyệt

吃不消 nghĩa là Không thể chịu đựng hoặc chịu nổi.

Nghĩa của 吃不消

chībuxiāo

Động từ
  1. Không thể chịu đựng hoặc chịu nổi
  2. Cảm thấy khó quản lý việc gì đó

Câu hỏi thường gặp

吃不消 nghĩa là gì?

吃不消 (chībuxiāo) nghĩa là Không thể chịu đựng hoặc chịu nổi.

吃不消 đọc thế nào?

吃不消 đọc là chībuxiāo (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.