TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吃别人嚼过的馍不香

chībiérénjiáoguòdemóbùxiāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吃別人嚼過的饃不香

吃别人嚼过的馍不香 nghĩa là Bánh mì người khác nhai rồi thì không ngon.

Nghĩa của 吃别人嚼过的馍不香

chībiérénjiáoguòdemóbùxiāng

phồn thể 吃別人嚼過的饃不香
  1. nghĩa đen, thành ngữ Bánh mì người khác nhai rồi thì không ngon
  2. nghĩa bóng Không có niềm vui khi khám phá điều gì đó nếu người khác đã làm trước

Câu hỏi thường gặp

吃别人嚼过的馍不香 nghĩa là gì?

吃别人嚼过的馍不香 (chībiérénjiáoguòdemóbùxiāng) nghĩa là Bánh mì người khác nhai rồi thì không ngon.

吃别人嚼过的馍不香 đọc thế nào?

吃别人嚼过的馍不香 đọc là chībiérénjiáoguòdemóbùxiāng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.