TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吃力

chīlì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẬT LỰC

吃力 nghĩa là Đòi hỏi nỗ lực vất vả.

Nghĩa của 吃力

chīlì

CẬT LỰCTính từ, Động từ
  1. Đòi hỏi nỗ lực vất vả
  2. Lao lực ở một nhiệm vụ
  3. Vất vả
  4. Cực nhọc
  5. Căng thẳng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 吃力

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

吃力 nghĩa là gì?

吃力 (chīlì) nghĩa là Đòi hỏi nỗ lực vất vả.

吃力 đọc thế nào?

吃力 đọc là chīlì (pinyin).

Âm Hán Việt của 吃力 là gì?

Âm Hán Việt của 吃力 là "cật lực".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.