吃力
giọng máy của trình duyệt
吃力 nghĩa là Đòi hỏi nỗ lực vất vả.
Nghĩa của 吃力
chīlì
CẬT LỰCTính từ, Động từ- Đòi hỏi nỗ lực vất vả
- Lao lực ở một nhiệm vụ
- Vất vả
- Cực nhọc
- Căng thẳng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 吃力
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
吃力 nghĩa là gì?
吃力 (chīlì) nghĩa là Đòi hỏi nỗ lực vất vả.
吃力 đọc thế nào?
吃力 đọc là chīlì (pinyin).
Âm Hán Việt của 吃力 là gì?
Âm Hán Việt của 吃力 là "cật lực".