TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吃到饱

chīdàobǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吃到飽

Âm Hán Việt CẬT ĐÁO BÃO

吃到饱 nghĩa là ăn thỏa thích.

Nghĩa của 吃到饱

chīdàobǎo

CẬT ĐÁO BÃODanh từphồn thể 吃到飽
  1. Đài Loan Ăn thỏa thích (buffet)
  2. nghĩa bóng Sử dụng không giới hạn (dịch vụ số, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

吃到饱 nghĩa là gì?

吃到饱 (chīdàobǎo) nghĩa là ăn thỏa thích.

吃到饱 đọc thế nào?

吃到饱 đọc là chīdàobǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 吃到饱 là gì?

Âm Hán Việt của 吃到饱 là "cật đáo bão".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.