TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吃哑巴亏

chīyǎbakuī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吃啞巴虧

Âm Hán Việt CẬT Á BA KHUY

吃哑巴亏 nghĩa là Bị ép chịu đựng trong im lặng.

Nghĩa của 吃哑巴亏

chīyǎbakuī

CẬT Á BA KHUYĐộng từphồn thể 吃啞巴虧
  1. Bị ép chịu đựng trong im lặng
  2. Không thể nói ra nỗi khổ

Câu hỏi thường gặp

吃哑巴亏 nghĩa là gì?

吃哑巴亏 (chīyǎbakuī) nghĩa là Bị ép chịu đựng trong im lặng.

吃哑巴亏 đọc thế nào?

吃哑巴亏 đọc là chīyǎbakuī (pinyin).

Âm Hán Việt của 吃哑巴亏 là gì?

Âm Hán Việt của 吃哑巴亏 là "cật á ba khuy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.