TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吃后悔药

chīhòuhuǐyào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吃後悔藥

Âm Hán Việt CẬT HẬU HỐI DƯỢC

吃后悔药 nghĩa là hối hận.

Nghĩa của 吃后悔药

chīhòuhuǐyào

CẬT HẬU HỐI DƯỢCĐộng từphồn thể 吃後悔藥
  1. nghĩa bóng Hối hận (vì đã làm gì đó)

Câu hỏi thường gặp

吃后悔药 nghĩa là gì?

吃后悔药 (chīhòuhuǐyào) nghĩa là hối hận.

吃后悔药 đọc thế nào?

吃后悔药 đọc là chīhòuhuǐyào (pinyin).

Âm Hán Việt của 吃后悔药 là gì?

Âm Hán Việt của 吃后悔药 là "cật hậu hối dược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.