TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吃喝拉撒睡

chīhēlāsāshuì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẬT HÁT LẠP TÁT THỤY

吃喝拉撒睡 nghĩa là ăn, uống, sinh hoạt thường ngày.

Nghĩa của 吃喝拉撒睡

chīhēlāsāshuì

CẬT HÁT LẠP TÁT THỤY
  1. Ăn, uống, vệ sinh và ngủ
  2. ví von Sinh hoạt thường ngày

Câu hỏi thường gặp

吃喝拉撒睡 nghĩa là gì?

吃喝拉撒睡 (chīhēlāsāshuì) nghĩa là ăn, uống, sinh hoạt thường ngày.

吃喝拉撒睡 đọc thế nào?

吃喝拉撒睡 đọc là chīhēlāsāshuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 吃喝拉撒睡 là gì?

Âm Hán Việt của 吃喝拉撒睡 là "cật hát lạp tát thụy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.