TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吃小灶

chīxiǎozào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吃小竈

Âm Hán Việt CẬT TIỂU TÁO

吃小灶 nghĩa là Được đối xử đặc biệt.

Nghĩa của 吃小灶

chīxiǎozào

CẬT TIỂU TÁOĐộng từphồn thể 吃小竈
  1. Được đối xử đặc biệt
  2. Được đối xử ưu ái

Câu hỏi thường gặp

吃小灶 nghĩa là gì?

吃小灶 (chīxiǎozào) nghĩa là Được đối xử đặc biệt.

吃小灶 đọc thế nào?

吃小灶 đọc là chīxiǎozào (pinyin).

Âm Hán Việt của 吃小灶 là gì?

Âm Hán Việt của 吃小灶 là "cật tiểu táo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.