TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吃屎都赶不上热乎的

chīshǐdōugǎnbushàngrèhude giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吃屎都趕不上熱乎的

Âm Hán Việt CẬT THỈ ĐÔ CẢN BẤT THƯỢNG NHIỆT HỒ ĐÍCH

吃屎都赶不上热乎的 nghĩa là Nếu ăn cứt nóng, thì đến lúc ăn xong cũng đã nguội ngắt rồi.

Nghĩa của 吃屎都赶不上热乎的

chīshǐdōugǎnbushàngrèhude

CẬT THỈ ĐÔ CẢN BẤT THƯỢNG NHIỆT HỒ ĐÍCHphồn thể 吃屎都趕不上熱乎的
  1. nghĩa đen, thành ngữ Nếu ăn cứt nóng, thì đến lúc ăn xong cũng đã nguội ngắt rồi
  2. nghĩa bóng (về người) quá chậm chạp; không theo kịp

Câu hỏi thường gặp

吃屎都赶不上热乎的 nghĩa là gì?

吃屎都赶不上热乎的 (chīshǐdōugǎnbushàngrèhude) nghĩa là Nếu ăn cứt nóng, thì đến lúc ăn xong cũng đã nguội ngắt rồi.

吃屎都赶不上热乎的 đọc thế nào?

吃屎都赶不上热乎的 đọc là chīshǐdōugǎnbushàngrèhude (pinyin).

Âm Hán Việt của 吃屎都赶不上热乎的 là gì?

Âm Hán Việt của 吃屎都赶不上热乎的 là "cật thỉ đô cản bất thượng nhiệt hồ đích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.