từ mới khoảng năm 2020, tiếng lóng, đùa cợt, nghĩa đen Dự tiệc tang của ai đó (ngụ ý rằng tình hình sẽ tệ hại cho ai đó)
Câu hỏi thường gặp
吃席 nghĩa là gì?
吃席 (chīxí) nghĩa là dự tiệc.
吃席 đọc thế nào?
吃席 đọc là chīxí (pinyin).
Âm Hán Việt của 吃席 là gì?
Âm Hán Việt của 吃席 là "cật tịch".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.