TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吃得住

chīdezhù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẬT ĐẮC TRÚ

吃得住 nghĩa là chịu được, hỗ trợ được.

Nghĩa của 吃得住

chīdezhù

CẬT ĐẮC TRÚĐộng từ
  1. Chịu được
  2. Hỗ trợ được

Câu hỏi thường gặp

吃得住 nghĩa là gì?

吃得住 (chīdezhù) nghĩa là chịu được, hỗ trợ được.

吃得住 đọc thế nào?

吃得住 đọc là chīdezhù (pinyin).

Âm Hán Việt của 吃得住 là gì?

Âm Hán Việt của 吃得住 là "cật đắc trú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.