TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吃得开

chīdekāi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吃得開

Âm Hán Việt CẬT ĐẮC KHAI

吃得开 nghĩa là được ưa chuộng, thành công.

Nghĩa của 吃得开

chīdekāi

CẬT ĐẮC KHAITính từphồn thể 吃得開
  1. Được ưa chuộng
  2. Thành công
  3. Phổ biến

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 吃得开

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

吃得开 nghĩa là gì?

吃得开 (chīdekāi) nghĩa là được ưa chuộng, thành công.

吃得开 đọc thế nào?

吃得开 đọc là chīdekāi (pinyin).

Âm Hán Việt của 吃得开 là gì?

Âm Hán Việt của 吃得开 là "cật đắc khai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.