TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吃拿卡要

chīnáqiǎyào giọng máy của trình duyệt

吃拿卡要 nghĩa là Mời ăn uống, chiếm đoạt, cản trở và đòi hối lộ.

Nghĩa của 吃拿卡要

chīnáqiǎyào

  1. Mời ăn uống, chiếm đoạt, cản trở và đòi hối lộ
  2. Các kiểu lạm dụng quyền lực

Câu hỏi thường gặp

吃拿卡要 nghĩa là gì?

吃拿卡要 (chīnáqiǎyào) nghĩa là Mời ăn uống, chiếm đoạt, cản trở và đòi hối lộ.

吃拿卡要 đọc thế nào?

吃拿卡要 đọc là chīnáqiǎyào (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.