吃掉
giọng máy của trình duyệt
吃掉 nghĩa là ăn hết, tiêu thụ.
Nghĩa của 吃掉
chīdiào
Động từ- Ăn hết
- Tiêu thụ
Câu hỏi thường gặp
吃掉 nghĩa là gì?
吃掉 (chīdiào) nghĩa là ăn hết, tiêu thụ.
吃掉 đọc thế nào?
吃掉 đọc là chīdiào (pinyin).
吃掉 nghĩa là ăn hết, tiêu thụ.
吃掉 (chīdiào) nghĩa là ăn hết, tiêu thụ.
吃掉 đọc là chīdiào (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.