TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吃水

chīshuǐ giọng máy của trình duyệt

吃水 nghĩa là nước uống, lấy nước.

Nghĩa của 吃水

chīshuǐ

Động từ, Danh từ
  1. Nước uống
  2. Lấy nước (cho nhu cầu hàng ngày)
  3. Hấp thụ nước
  4. Mớn nước (của tàu)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 吃水

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

吃水 nghĩa là gì?

吃水 (chīshuǐ) nghĩa là nước uống, lấy nước.

吃水 đọc thế nào?

吃水 đọc là chīshuǐ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.