TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吃枪药

chīqiāngyào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吃槍藥

Âm Hán Việt CẬT THƯƠNG DƯỢC

吃枪药 nghĩa là nuốt phải thuốc súng, nóng giận.

Nghĩa của 吃枪药

chīqiāngyào

CẬT THƯƠNG DƯỢCĐộng từphồn thể 吃槍藥
  1. nghĩa đen Nuốt phải thuốc súng
  2. nghĩa bóng Nóng giận
  3. Phát cáu
  4. Cọc cằn

Câu hỏi thường gặp

吃枪药 nghĩa là gì?

吃枪药 (chīqiāngyào) nghĩa là nuốt phải thuốc súng, nóng giận.

吃枪药 đọc thế nào?

吃枪药 đọc là chīqiāngyào (pinyin).

Âm Hán Việt của 吃枪药 là gì?

Âm Hán Việt của 吃枪药 là "cật thương dược".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.