Đài Loan, cảnh sát Che giấu tội phạm (tức là che đậy sự tồn tại của vụ án hình sự để cải thiện số liệu phá án hoặc để nhận hối lộ, v.v.)
Câu hỏi thường gặp
吃案 nghĩa là gì?
吃案 (chī'àn) nghĩa là che giấu tội phạm.
吃案 đọc thế nào?
吃案 đọc là chī'àn (pinyin).
Âm Hán Việt của 吃案 là gì?
Âm Hán Việt của 吃案 là "cật án".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.