吃水不忘挖井人 nghĩa là Xem 吃水不忘掘井人 (chīshuǐbùwàngjuéjǐngrén).
Nghĩa của 吃水不忘挖井人
chīshuǐbùwàngwājǐngrén
CẬT THỦY BẤT VONG OẠT TỈNH NHÂN
Xem 吃水不忘掘井人 (chīshuǐbùwàngjuéjǐngrén)
Câu hỏi thường gặp
吃水不忘挖井人 nghĩa là gì?
吃水不忘挖井人 (chīshuǐbùwàngwājǐngrén) nghĩa là Xem 吃水不忘掘井人 (chīshuǐbùwàngjuéjǐngrén).
吃水不忘挖井人 đọc thế nào?
吃水不忘挖井人 đọc là chīshuǐbùwàngwājǐngrén (pinyin).
Âm Hán Việt của 吃水不忘挖井人 là gì?
Âm Hán Việt của 吃水不忘挖井人 là "cật thủy bất vong oạt tỉnh nhân".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.