TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吃油

chīyóu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẬT DU

吃油 nghĩa là hút dầu, tốn nhiên liệu.

Nghĩa của 吃油

chīyóu

CẬT DUĐộng từ
  1. về thức ăn Hút dầu
  2. về phương tiện Tốn nhiên liệu

Câu hỏi thường gặp

吃油 nghĩa là gì?

吃油 (chīyóu) nghĩa là hút dầu, tốn nhiên liệu.

吃油 đọc thế nào?

吃油 đọc là chīyóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 吃油 là gì?

Âm Hán Việt của 吃油 là "cật du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.