TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吃豆腐

chīdòufu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CẬT ĐẬU HỦ

吃豆腐 nghĩa là sàm sỡ.

Nghĩa của 吃豆腐

chīdòufu

CẬT ĐẬU HỦĐộng từ
  1. Sàm sỡ (phụ nữ)
  2. Trêu ghẹo với ẩn ý tình dục
  3. Quấy rối tình dục
  4. Lợi dụng ai đó

Câu hỏi thường gặp

吃豆腐 nghĩa là gì?

吃豆腐 (chīdòufu) nghĩa là sàm sỡ.

吃豆腐 đọc thế nào?

吃豆腐 đọc là chīdòufu (pinyin).

Âm Hán Việt của 吃豆腐 là gì?

Âm Hán Việt của 吃豆腐 là "cật đậu hủ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.