TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吃请

chīqǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吃請

Âm Hán Việt CẬT THỈNH

吃请 nghĩa là Là khách tại một bữa tiệc tối.

Nghĩa của 吃请

chīqǐng

CẬT THỈNHĐộng từphồn thể 吃請
  1. Là khách tại một bữa tiệc tối
  2. Được ăn uống chiêu đãi (như một hình thức hối lộ)

Câu hỏi thường gặp

吃请 nghĩa là gì?

吃请 (chīqǐng) nghĩa là Là khách tại một bữa tiệc tối.

吃请 đọc thế nào?

吃请 đọc là chīqǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 吃请 là gì?

Âm Hán Việt của 吃请 là "cật thỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.