TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吃软不吃硬

chīruǎnbùchīyìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吃軟不吃硬

Âm Hán Việt CẬT NHUYỄN BẤT CẬT NGẠNH

吃软不吃硬 nghĩa là ăn đồ mềm, không ăn đồ cứng.

Nghĩa của 吃软不吃硬

chīruǎnbùchīyìng

CẬT NHUYỄN BẤT CẬT NGẠNHCụm từphồn thể 吃軟不吃硬
  1. nghĩa đen, thành ngữ Ăn đồ mềm, không ăn đồ cứng
  2. Dễ bị thuyết phục hơn là bị ép buộc

Câu hỏi thường gặp

吃软不吃硬 nghĩa là gì?

吃软不吃硬 (chīruǎnbùchīyìng) nghĩa là ăn đồ mềm, không ăn đồ cứng.

吃软不吃硬 đọc thế nào?

吃软不吃硬 đọc là chīruǎnbùchīyìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 吃软不吃硬 là gì?

Âm Hán Việt của 吃软不吃硬 là "cật nhuyễn bất cật ngạnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.