TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吃软饭

chīruǎnfàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吃軟飯

Âm Hán Việt CẬT NHUYỄN PHẠN

吃软饭 nghĩa là Sống dựa vào phụ nữ.

Nghĩa của 吃软饭

chīruǎnfàn

CẬT NHUYỄN PHẠNĐộng từphồn thể 吃軟飯
  1. Sống dựa vào phụ nữ

Câu hỏi thường gặp

吃软饭 nghĩa là gì?

吃软饭 (chīruǎnfàn) nghĩa là Sống dựa vào phụ nữ.

吃软饭 đọc thế nào?

吃软饭 đọc là chīruǎnfàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 吃软饭 là gì?

Âm Hán Việt của 吃软饭 là "cật nhuyễn phạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.