TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吃闭门羹

chībìméngēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吃閉門羹

Âm Hán Việt CẬT BẾ MÔN CANH

吃闭门羹 nghĩa là Bị từ chối không cho vào.

Nghĩa của 吃闭门羹

chībìméngēng

CẬT BẾ MÔN CANHĐộng từphồn thể 吃閉門羹
  1. thành ngữ Bị từ chối không cho vào
  2. Đến nơi thấy cửa đóng

Câu hỏi thường gặp

吃闭门羹 nghĩa là gì?

吃闭门羹 (chībìméngēng) nghĩa là Bị từ chối không cho vào.

吃闭门羹 đọc thế nào?

吃闭门羹 đọc là chībìméngēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 吃闭门羹 là gì?

Âm Hán Việt của 吃闭门羹 là "cật bế môn canh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.