吃闭门羹 (chībìméngēng) nghĩa là Bị từ chối không cho vào.
吃闭门羹 đọc thế nào?
吃闭门羹 đọc là chībìméngēng (pinyin).
Âm Hán Việt của 吃闭门羹 là gì?
Âm Hán Việt của 吃闭门羹 là "cật bế môn canh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.