TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吃闲饭

chīxiánfàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吃閒飯

Âm Hán Việt CẬT NHÀN PHẠN

吃闲饭 nghĩa là làm kẻ lười biếng.

Nghĩa của 吃闲饭

chīxiánfàn

CẬT NHÀN PHẠNĐộng từphồn thể 吃閒飯
  1. Sống cuộc đời nhàn rỗi; làm kẻ lười biếng

Câu hỏi thường gặp

吃闲饭 nghĩa là gì?

吃闲饭 (chīxiánfàn) nghĩa là làm kẻ lười biếng.

吃闲饭 đọc thế nào?

吃闲饭 đọc là chīxiánfàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 吃闲饭 là gì?

Âm Hán Việt của 吃闲饭 là "cật nhàn phạn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.