TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吃饭皇帝大

chīfànhuángdìdà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吃飯皇帝大

Âm Hán Việt CẬT PHẠN HOÀNG ĐẾ ĐẠI

吃饭皇帝大 nghĩa là Ăn uống là quan trọng nhất, sau đó mới đến mọi thứ khác (thành ngữ).

Nghĩa của 吃饭皇帝大

chīfànhuángdìdà

CẬT PHẠN HOÀNG ĐẾ ĐẠIphồn thể 吃飯皇帝大
  1. Đài Loan Ăn uống là quan trọng nhất, sau đó mới đến mọi thứ khác (thành ngữ)

Câu hỏi thường gặp

吃饭皇帝大 nghĩa là gì?

吃饭皇帝大 (chīfànhuángdìdà) nghĩa là Ăn uống là quan trọng nhất, sau đó mới đến mọi thứ khác (thành ngữ).

吃饭皇帝大 đọc thế nào?

吃饭皇帝大 đọc là chīfànhuángdìdà (pinyin).

Âm Hán Việt của 吃饭皇帝大 là gì?

Âm Hán Việt của 吃饭皇帝大 là "cật phạn hoàng đế đại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.