TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

吃饭

chīfàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 吃飯

吃饭 nghĩa là dùng bữa, ăn.

Nghĩa của 吃饭

chīfàn

Động từphồn thể 吃飯
  1. Dùng bữa
  2. Ăn
  3. Kiếm sống

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 吃饭

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 吃饭

Câu ví dụ với 吃饭

  • 我们今晚在外面吃饭吧。 Wǒmen jīnwǎn zài wàimiàn chīfàn ba.Chúng ta tối nay đi ăn nhé.Tatoeba #394787
  • 今晚我要和我的老板吃饭。 Tối nay tôi muốn cùng sếp ăn cơm.Tatoeba #6005051
  • 我边吃饭边看书。 Tôi đọc sách lúc ăn cơm. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3149284
  • 如果你饿了,为什么不吃饭呢? Rúguǒ nǐ è le, wèishénme bù chīfàn ne?Nếu ấy đói thì sao không ăn đi? (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10206409
  • 甚么时候吃饭啊?我快饿死了啦! Khi nào chúng tôi ăn ? tôi đang đói (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #387514

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

吃饭 nghĩa là gì?

吃饭 (chīfàn) nghĩa là dùng bữa, ăn.

吃饭 đọc thế nào?

吃饭 đọc là chīfàn (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.