吃鸭蛋 nghĩa là Bị điểm 0 (trong bài kiểm tra, cuộc thi v.v.).
Nghĩa của 吃鸭蛋
chīyādàn
CẬT ÁP ĐẢNĐộng từphồn thể 吃鴨蛋
nghĩa bóng Bị điểm 0 (trong bài kiểm tra, cuộc thi v.v.)
Câu hỏi thường gặp
吃鸭蛋 nghĩa là gì?
吃鸭蛋 (chīyādàn) nghĩa là Bị điểm 0 (trong bài kiểm tra, cuộc thi v.v.).
吃鸭蛋 đọc thế nào?
吃鸭蛋 đọc là chīyādàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 吃鸭蛋 là gì?
Âm Hán Việt của 吃鸭蛋 là "cật áp đản".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.