TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

各

HSK 4HSK 3.0 cấp 4 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
gè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁC
Bộ thủ: 口 (khẩu) · bộ số 30 Số nét: 6 Cấu tạo: ⿱夂口 Mọi âm Hán Việt của chữ: các, khác

各 nghĩa là mỗi, từng.

Nghĩa của 各

gè

CÁC
  1. Mỗi
  2. Từng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 各

Đồng nghĩa

Từ ghép có 各

Thành ngữ có 各

  • 各得其所 — Mỗi người ở đúng vị trí; mỗi người đều được lo liệu
  • 各行其是 — Mỗi người làm điều mình cho là đúng
  • 各抒己见 — Mọi người đưa ra ý kiến riêng của mình
  • 各执一词 — Mỗi người giữ một phiên bản của mình (thành ngữ); đối thoại của những người điếc
  • 各自为政 — Mỗi người làm theo cách của mình
  • 各就各位 — Vào vị trí
  • 各取所需 — Mỗi người lấy thứ mình cần
  • 各有千秋 — Mỗi người có điểm hay riêng
  • 各尽所能 — Mỗi người làm hết sức mình
  • 各奔东西 — Đi những con đường riêng
  • 各色各样 — Đa dạng; khác nhau; mọi loại
  • 各奔前程 — Mỗi người đi con đường riêng (thành ngữ); mỗi người có cuộc sống riêng cần sống
  • 各持己见 — Mỗi người giữ ý kiến của riêng mình
  • 各有所好 — Mỗi người có sở thích riêng
  • 各执己见 — Mỗi người giữ quan điểm của mình (thành ngữ); đối thoại của những người điếc
  • 物各有主 — Mọi thứ đều có chủ sở hữu chính đáng
  • 各显所长 — Mỗi người thể hiện điểm mạnh riêng

Câu ví dụ với 各

  • 近来各方面都有所改进。 Gần đây tất cả đều được cải tiến toàn diện.Tatoeba #4717465

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

各 nghĩa là gì?

各 (gè) nghĩa là mỗi, từng.

各 đọc thế nào?

各 đọc là gè (pinyin).

Âm Hán Việt của 各 là gì?

Âm Hán Việt của 各 là "các".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.