各个
HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 各個
各个 nghĩa là mỗi, từng riêng.
Nghĩa của 各个
gègè
CÁC CÁHạn định từphồn thể 各個- Mỗi
- Từng riêng
- Lần lượt, từng người một
Câu hỏi thường gặp
各个 nghĩa là gì?
各个 (gègè) nghĩa là mỗi, từng riêng.
各个 đọc thế nào?
各个 đọc là gègè (pinyin).
Âm Hán Việt của 各个 là gì?
Âm Hán Việt của 各个 là "các cá".