TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

各个

HSK 3.0 cấp 4 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
gègè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 各個

Âm Hán Việt CÁC CÁ

各个 nghĩa là mỗi, từng riêng.

Nghĩa của 各个

gègè

CÁC CÁHạn định từphồn thể 各個
  1. Mỗi
  2. Từng riêng
  3. Lần lượt, từng người một

Câu hỏi thường gặp

各个 nghĩa là gì?

各个 (gègè) nghĩa là mỗi, từng riêng.

各个 đọc thế nào?

各个 đọc là gègè (pinyin).

Âm Hán Việt của 各个 là gì?

Âm Hán Việt của 各个 là "các cá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.