TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

各人

gèrén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CÁC NHÂN

各人 nghĩa là mỗi người, mọi người.

Nghĩa của 各人

gèrén

CÁC NHÂNDanh từ, Đại từ
  1. Mỗi người; mọi người

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 各人

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

各人 nghĩa là gì?

各人 (gèrén) nghĩa là mỗi người, mọi người.

各人 đọc thế nào?

各人 đọc là gèrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 各人 là gì?

Âm Hán Việt của 各人 là "các nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.