各别 nghĩa là riêng biệt, khác nhau, tách biệt, cá nhân.
Nghĩa của 各别
gèbié
KHÁC BIỆTTính từ, Phó từphồn thể 各別
Riêng biệt; khác nhau
Tách biệt; cá nhân
Đặc biệt; mới lạ
mang tính chê bai Kỳ quặc; kỳ lạ
Câu hỏi thường gặp
各别 nghĩa là gì?
各别 (gèbié) nghĩa là riêng biệt, khác nhau, tách biệt, cá nhân.
各别 đọc thế nào?
各别 đọc là gèbié (pinyin).
Âm Hán Việt của 各别 là gì?
Âm Hán Việt của 各别 là "khác biệt".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.